原始热带雨林

原始热带雨林
yuánshǐdàilín
nguyên thuỷ nhiệt đới vũ lâm

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

    • Rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh là một trong những hệ sinh thái cổ xưa nhất trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.