火气

火气
huǒ
hoả khí

tức giận; phẫn nộ

2 nghĩa#29398
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tức giận; phẫn nộ

    • Anh ấy rất nóng tính.

  2. danh từ

    nóng nảy; hỏa khí (y học cổ truyền); tính nóng giận

    • Gần đây anh ấy rất nóng tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.