压低

压低
áp đê

hạ thấp; nén xuống (giọng nói, giá cả...)

1 nghĩa#31384
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạ thấp; nén xuống (giọng nói, giá cả...)

    • Xin bạn hạ giọng xuống.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.