Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
/
压低
压低
áp đê
hạ thấp; nén xuống (giọng nói, giá cả...)
1 nghĩa#31384
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ thấp; nén xuống (giọng nói, giá cả...)
- 。
Xin bạn hạ giọng xuống.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
LIÊN QUAN
压低
Phồn thể壓低
áp đê
hạ thấp; nén xuống (giọng nói, giá cả...)
1 nghĩa#31384
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ thấp; nén xuống (giọng nói, giá cả...)
- 。
Xin bạn hạ giọng xuống.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán