Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
/
卸磨杀驴
卸磨杀驴
tá má sát lư
tháo cối xong giết lừa (vắt chanh bỏ vỏ; qua cầu rút ván) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tháo cối xong giết lừa (vắt chanh bỏ vỏ; qua cầu rút ván) [thành ngữ]
- ,。
Qua cầu rút ván, giết lừa sau khi xay xong.
- 貳动động từ
vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta đã vắt chanh bỏ vỏ, sa thải tất cả nhân viên cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卸磨杀驴
Phồn thể卸磨殺驢
tá má sát lư
tháo cối xong giết lừa (vắt chanh bỏ vỏ; qua cầu rút ván) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tháo cối xong giết lừa (vắt chanh bỏ vỏ; qua cầu rút ván) [thành ngữ]
- ,。
Qua cầu rút ván, giết lừa sau khi xay xong.
- 貳动động từ
vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta đã vắt chanh bỏ vỏ, sa thải tất cả nhân viên cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán