卸磨杀驴

卸磨杀驴
xièshā
tá má sát lư

tháo cối xong giết lừa (vắt chanh bỏ vỏ; qua cầu rút ván) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tháo cối xong giết lừa (vắt chanh bỏ vỏ; qua cầu rút ván) [thành ngữ]

    • Qua cầu rút ván, giết lừa sau khi xay xong.

  2. động từ

    vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]

    • Anh ta đã vắt chanh bỏ vỏ, sa thải tất cả nhân viên cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.