卸下

卸下
xièxià
tá hạ

dỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ

1 nghĩa#16868
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ

    • Xin hãy giúp tôi dỡ hành lý.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.