卷舌元音

卷舌元音
juǎnshéyuányīn
cuộn thiệt nguyên âm

nguyên âm vòm lưỡi; nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ âm "r" cuối trong tiếng phổ thông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên âm vòm lưỡi; nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ âm "r" cuối trong tiếng phổ thông)

    • Nguyên âm uốn lưỡi là một đặc điểm của tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.