印缅斑嘴鸭

印缅斑嘴鸭
YìnMiǎnbānzuǐ
ấn miến ban chuỷ áp

vịt mỏ đốm Ấn Miến (Anas poecilorhyncha)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vịt mỏ đốm Ấn Miến (Anas poecilorhyncha)

    • Vịt mỏ đốm Ấn Độ là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.