印刷

印刷
yìnshuā
ấn xoát

in ấn; ấn loát

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#15651
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    in ấn; ấn loát

    • Cuốn sách này được in.

  2. động từ

    in; xuất bản; ấn hành

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.