Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
名片
名片
danh phiến
danh thiếp; card (kinh doanh)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6690
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh thiếp; card (kinh doanh)
中印有姓名、职务等信息的小纸片yìn yǒu xìngmíng、zhíwù děng xìnxī de xiǎo zhǐ piàn
- 。
Đây là danh thiếp của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿸(bao trên-trái)
?
?
名片
Phồn thể名
danh phiến
danh thiếp; card (kinh doanh)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6690
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh thiếp; card (kinh doanh)
中印有姓名、职务等信息的小纸片yìn yǒu xìngmíng、zhíwù děng xìnxī de xiǎo zhǐ piàn
- 。
Đây là danh thiếp của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối