名片

名片
míngpiàn
danh phiến

danh thiếp; card (kinh doanh)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6690
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh thiếp; card (kinh doanh)

    印有姓名、职务等信息的小纸片yìn yǒu xìngmíng、zhíwù děng xìnxī de xiǎo zhǐ piàn

    • Đây là danh thiếp của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.