Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
卫星图像
卫星图像
vệ tinh đồ tượng
ảnh vệ tinh; hình ảnh vệ tinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảnh vệ tinh; hình ảnh vệ tinh
- 。
Ảnh vệ tinh cho thấy vẻ đẹp của Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
卫星图像
Phồn thể衛星圖像
vệ tinh đồ tượng
ảnh vệ tinh; hình ảnh vệ tinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảnh vệ tinh; hình ảnh vệ tinh
- 。
Ảnh vệ tinh cho thấy vẻ đẹp của Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán