占着茅坑不拉屎

占着茅坑不拉屎
zhànzhemáokēngshǐ
chiếm trước mao khanh bất lạp thỉ

chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]

    • Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả.

  2. động từ

    chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi ghế không chịu nhả (bóng) [thành ngữ]

    • Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.