Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
占着茅坑不拉屎
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả.
- 貳动động từ
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi ghế không chịu nhả (bóng) [thành ngữ]
- !
Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả!
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả.
- 貳动động từ
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi ghế không chịu nhả (bóng) [thành ngữ]
- !
Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả!
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.