南辕北辙

南辕北辙
nányuánběizhé
nam viên bắc triệt

hành động trái với mục đích; đi về hướng ngược lại với đích đến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành động trái với mục đích; đi về hướng ngược lại với đích đến [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy là đi ngược lại mục đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.