大错特错
大错特错
đại thác đặc thác
sai lầm nghiêm trọng; nhầm to hết sức [thành ngữ]
1 nghĩa#12491
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sai lầm nghiêm trọng; nhầm to hết sức [thành ngữ]
中非常错误;完全搞错了fēicháng cuòwù;wánquán gǎocuò le
- 。
Bạn làm như vậy thật sự là sai lầm lớn.
Đang tải…
大错特错
Phồn thể大錯特錯
đại thác đặc thác
sai lầm nghiêm trọng; nhầm to hết sức [thành ngữ]
1 nghĩa#12491
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sai lầm nghiêm trọng; nhầm to hết sức [thành ngữ]
中非常错误;完全搞错了fēicháng cuòwù;wánquán gǎocuò le
- 。
Bạn làm như vậy thật sự là sai lầm lớn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía