大错特错

大错特错
cuòcuò
đại thác đặc thác

sai lầm nghiêm trọng; nhầm to hết sức [thành ngữ]

1 nghĩa#12491
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sai lầm nghiêm trọng; nhầm to hết sức [thành ngữ]

    非常错误;完全搞错了fēicháng cuòwù;wánquán gǎocuò le

    • Bạn làm như vậy thật sự là sai lầm lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.