南下

南下
nánxià
nam hạ

đi về phía nam; xuống miền nam

1 nghĩa#20520
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi về phía nam; xuống miền nam

    • Anh ấy quyết định đi xuống phía nam làm việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.