广州

广州
Guǎngzhōu
quảng châu

thành phố Quảng Châu, thủ phủ tỉnh Quảng Đông

1 nghĩa#22994
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố Quảng Châu, thủ phủ tỉnh Quảng Đông(kế thừa)

    • Quảng Châu là một thành phố lớn của Trung Quốc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.