Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单镜反光相机
单镜反光相机
đơn kính phản quang tướng cơ
máy ảnh phản xạ một ống kính (SLR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh phản xạ một ống kính (SLR)
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh phản xạ ống kính đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单镜反光相机
Phồn thể單鏡反光相機
đơn kính phản quang tướng cơ
máy ảnh phản xạ một ống kính (SLR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh phản xạ một ống kính (SLR)
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh phản xạ ống kính đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.