Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
协商会议
协商会议
hiệp thương hội nghị
hội nghị hiệp thương; hội nghị chính trị hiệp thương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội nghị hiệp thương; hội nghị chính trị hiệp thương
- 。
Hội nghị hiệp thương là một cơ quan chính trị quan trọng.
- 貳名danh từ
hội nghị hiệp thương; hội nghị tư vấn
- 。
Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp tham vấn.
- 參名danh từ
hội nghị hiệp thương
- 。
Họ đang tổ chức một cuộc họp hiệp thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
协商会议
Phồn thể協商會議
hiệp thương hội nghị
hội nghị hiệp thương; hội nghị chính trị hiệp thương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội nghị hiệp thương; hội nghị chính trị hiệp thương
- 。
Hội nghị hiệp thương là một cơ quan chính trị quan trọng.
- 貳名danh từ
hội nghị hiệp thương; hội nghị tư vấn
- 。
Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp tham vấn.
- 參名danh từ
hội nghị hiệp thương
- 。
Họ đang tổ chức một cuộc họp hiệp thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.