Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半间不界
半间不界
bán gian bất giới
nông cạn; cạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nông cạn; cạn
- 貳形tính từ
nửa vời; không đến nơi đến chốn
- 參
không cần hiểu quá sâu; học loa qua loa, không chịu tìm hiểu tường tận [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半间不界
Phồn thể半間不界
bán gian bất giới
nông cạn; cạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nông cạn; cạn
- 貳形tính từ
nửa vời; không đến nơi đến chốn
- 參
không cần hiểu quá sâu; học loa qua loa, không chịu tìm hiểu tường tận [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.