持之以恒

持之以恒
chízhīhéng
trì chi dĩ hằng

kiên trì bền bỉ; persevere đến cùng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiên trì bền bỉ; persevere đến cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên trì học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.