Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半瓶子醋
半瓶子醋
bán bình tử thố
tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người học đòi.
- 貳名danh từ
kẻ nửa vời hay ra vẻ ta đây; tay mơ huênh hoang(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một kẻ nửa vời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
半瓶子醋
Phồn thể半
bán bình tử thố
tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người học đòi.
- 貳名danh từ
kẻ nửa vời hay ra vẻ ta đây; tay mơ huênh hoang(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một kẻ nửa vời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.