半瓶醋

半瓶醋
bànpíng
bán bình thố

tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn

    • Anh ấy là một người học đòi.

  2. danh từ

    kẻ nửa vời hay ra vẻ ta đây; tay mơ huênh hoang

    • Anh ấy là một kẻ nửa vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.