Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半日工作
半日工作
bán nhật công tác
làm việc nửa ngày; công việc bán thời gian (làm sáng hoặc chiều)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm việc nửa ngày; công việc bán thời gian (làm sáng hoặc chiều)
- 。
Tôi thích làm việc bán thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
半日工作
Phồn thể半
bán nhật công tác
làm việc nửa ngày; công việc bán thời gian (làm sáng hoặc chiều)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm việc nửa ngày; công việc bán thời gian (làm sáng hoặc chiều)
- 。
Tôi thích làm việc bán thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.