太阳

太阳
tàiyang
thái dương

mặt trời

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1563
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời

    天空中最亮的发光星球,给地球带来光和热tiānkōng zhōng zuì liàng de fāguāng xīngqiú, gěi dìqiú dàilái guāng hé rè

    • Mặt trời mọc rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

  2. danh từ

    mặt trời; ánh nắng mặt trời

    天空中发光发热的星球,给地球光和热tiānkōng zhōng fāguāng fārè de xīngqiú、gěi dìqiú guāng hé rè

    • Nắng hôm nay rất đẹp.

  3. danh từ

    thái dương (huyệt ở hai bên đầu)

    头两侧的穴位tóu liǎng cè de xuéwèi

    • Thái dương của anh ấy đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.