Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
太阳
mặt trời
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt trời
中天空中最亮的发光星球,给地球带来光和热tiānkōng zhōng zuì liàng de fāguāng xīngqiú, gěi dìqiú dàilái guāng hé rè
- 。
Mặt trời mọc rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- 貳名danh từ
mặt trời; ánh nắng mặt trời
中天空中发光发热的星球,给地球光和热tiānkōng zhōng fāguāng fārè de xīngqiú、gěi dìqiú guāng hé rè
- 。
Nắng hôm nay rất đẹp.
- 參名danh từ
thái dương (huyệt ở hai bên đầu)
中头两侧的穴位tóu liǎng cè de xuéwèi
- 。
Thái dương của anh ấy đau.
解字
GIẢI TỰmặt trời
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt trời
中天空中最亮的发光星球,给地球带来光和热tiānkōng zhōng zuì liàng de fāguāng xīngqiú, gěi dìqiú dàilái guāng hé rè
- 。
Mặt trời mọc rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- 貳名danh từ
mặt trời; ánh nắng mặt trời
中天空中发光发热的星球,给地球光和热tiānkōng zhōng fāguāng fārè de xīngqiú、gěi dìqiú guāng hé rè
- 。
Nắng hôm nay rất đẹp.
- 參名danh từ
thái dương (huyệt ở hai bên đầu)
中头两侧的穴位tóu liǎng cè de xuéwèi
- 。
Thái dương của anh ấy đau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía