升腾

升腾
shēngténg
thăng đằng

tăng lên; đi lên; thượng thăng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

    • Hơi nóng bốc lên.

  2. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

    • Hơi nóng bốc lên.

  3. động từ

    bốc lên; vươn lên; phóng lên

    • Ngọn lửa bùng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.