气球

气球
qiú
khí cầu

khinh khí cầu; bóng bay

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8411
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khinh khí cầu; bóng bay

    • Bọn trẻ thích chơi bóng bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.