贬值

贬值
biǎnzhí
biếm trị

mất giá; giảm giá trị; phá giá

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất giá; giảm giá trị; phá giá

    • Nhân dân tệ đã mất giá.

  2. động từ

    mất giá; phá giá; giảm giá trị

  3. động từ

    hạ giá trị; giảm giá trị; phê phán; chê bai

    • Chiếc xe này mất giá rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.