十赌九输

十赌九输
shíjiǔshū
thập đổ cửu thâu

cờ bạc chín phần thua [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ bạc chín phần thua [thành ngữ]

    • Cờ bạc mười lần thua chín, đừng cờ bạc.

  2. danh từ

    cờ bạc chín thua một được (cờ bạc hầu như chỉ có thua) [thành ngữ]

    • Cờ bạc là trò chơi của kẻ ngốc, đừng đánh bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.