十指不沾阳春水

十指不沾阳春水
shízhǐzhānyángchūnshuǐ
thập chỉ bất triêm dương xuân thuỷ

mười ngón tay không chạm nước (chỉ người được nuông chiều, không phải tự lo việc gì) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mười ngón tay không chạm nước (chỉ người được nuông chiều, không phải tự lo việc gì) [thành ngữ]

    • Cô ấy không cần phải tự lo liệu, cuộc sống rất hạnh phúc.

  2. tính từ

    mười ngón tay không chạm nước (chỉ người sống sung sướng, không làm việc tay chân) [thành ngữ]

    • Cô ấy từ nhỏ đã sống một cuộc sống nhung lụa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.