十字军东征

十字军东征
ShíjūnDōngzhēng
thập tự quân đông chinh

Các cuộc Thập Tự Chinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Các cuộc Thập Tự Chinh

    • Thập tự quân Đông chinh là một sự kiện lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.