十六进制

十六进制
shíliùjìnzhì
thập lục tiến chế

hệ thập lục phân; hệ đếm cơ số 16

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thập lục phân; hệ đếm cơ số 16

    • Hệ thập lục phân là một hệ thống đếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.