- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Thầy thuốc thích chữa bệnh cho người khỏe rồi nhận công chữa khỏi [thành ngữ]
Thầy thuốc thích chữa bệnh cho người khỏe rồi nhận công chữa khỏi [thành ngữ]
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Thầy thuốc thích chữa bệnh cho người khỏe rồi nhận công chữa khỏi [thành ngữ]
Thầy thuốc thích chữa bệnh cho người khỏe rồi nhận công chữa khỏi [thành ngữ]
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.