thất
bộ hệ · 4 nét

con (danh từ đơn vị đếm ngựa, la, v.v.)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#19527
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    con (danh từ đơn vị đếm ngựa, la, v.v.)

  2. lượng từ

    lượng từ chỉ vải: tấm, xấp (vải)

  3. lượng từ

    tờ vải; tấm vải; (lượng từ cho ngựa và vải) con (ngựa), tấm (vải)

  4. tính từ

    ngang bằng; sánh với

    • Con ngựa này rất đẹp.

  5. lượng từ

    mã lực

    • Con ngựa này chạy rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (hộp, khung che)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.

(bao trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.