/
匾
匾
biển
⼖bộ hệ · 11 néttấm biển (treo ngang trên cửa hoặc trên tường); biển hiệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm biển (treo ngang trên cửa hoặc trên tường); biển hiệu
- 。
Tấm biển này rất đẹp.
- 貳名danh từ
rổ tre đan nông và rộng
- 。
Cái biển này làm bằng tre.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
匾
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm biển (treo ngang trên cửa hoặc trên tường); biển hiệu
- 。
Tấm biển này rất đẹp.
- 貳名danh từ
rổ tre đan nông và rộng
- 。
Cái biển này làm bằng tre.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.