Tới nội dung chính

辨

辨
biàn
biện
⾟bộ tân · 16 nét

phân biệt; nhận biết

2 nghĩa#9100
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phân biệt; nhận biết

    中分别不同的东西;能够看出区别fēnbié búhuà de dōngxi; nénghuò kànchū qūbié

    • ?

      Bạn có thể phân biệt thật giả không?

  2. 貳动động từ

    nhận ra; nhận biết

    中认出;看出区别rènchū;kànchū qūbié

    • 。

      Tôi có thể phân biệt thật giả.

辨
biàn
biện
BỘ THỦ⾟
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu