- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
vội vàng; hấp tấp
vội vàng; hấp tấp
中动作快、时间紧张的样子dòngzuò kuài、shíjiān jǐnzhāng de yàngzi
Anh ấy vội vàng đi rồi.
vội vã; bận rộn
中动作快;没有时间;急着做事dòngzuò kuài; méiyǒu shíjiān; jízháo zuò shì
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
vội vàng; hấp tấp
vội vàng; hấp tấp
中动作快、时间紧张的样子dòngzuò kuài、shíjiān jǐnzhāng de yàngzi
Anh ấy vội vàng đi rồi.
vội vã; bận rộn
中动作快;没有时间;急着做事dòngzuò kuài; méiyǒu shíjiān; jízháo zuò shì
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.