Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急忙
急忙
cấp mang
vội vàng; hấp tấp
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#41008
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vàng chạy về nhà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
急忙
Phồn thể急
cấp mang
vội vàng; hấp tấp
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#41008
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vàng chạy về nhà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù