急忙

急忙
máng
cấp mang

vội vàng; hấp tấp

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#41008
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy vội vàng chạy về nhà.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.