Tới nội dung chính

仓促

仓促
cāngcù
thương xúc

ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24664
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt

    • ,。

      Thời gian gấp gáp, chúng ta đi nhanh thôi.

  2. 貳副trạng từ

    đột nhiên; bỗng chốc; một lúc

    • 。

      Anh ấy vội vàng rời đi.

仓
cāng
thương
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu