仓促
仓促
thương xúc
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24664
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
- ,。
Thời gian gấp gáp, chúng ta đi nhanh thôi.
- 貳副trạng từ
đột nhiên; bỗng chốc; một lúc
- 。
Anh ấy vội vàng rời đi.
Đang tải…
仓促
Phồn thể倉促
thương xúc
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24664
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
- ,。
Thời gian gấp gáp, chúng ta đi nhanh thôi.
- 貳副trạng từ
đột nhiên; bỗng chốc; một lúc
- 。
Anh ấy vội vàng rời đi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại