Tới nội dung chính

慌忙

慌忙
huāngmáng
hoảng mang

vội vàng; hối hả; cuống quýt

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vội vàng; hối hả; cuống quýt

    • 。

      Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.

  2. 貳副trạng từ

    vội vàng; hấp tấp; cuống cuồng

慌
huāng
hoảng
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu