慌忙

慌忙
huāngmáng
hoảng mang

vội vàng; hối hả; cuống quýt

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vội vàng; hối hả; cuống quýt

    • Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.

  2. trạng từ

    vội vàng; hấp tấp; cuống cuồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.