赶时间

赶时间
gǎnshíjiān
cản thời gian

vội vì không có thời gian; đang gấp

1 nghĩa#9190
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vội vì không có thời gian; đang gấp

    因为时间不够而急速进行yīnwèi shíjiān búgòu érjísù jìnxíng

    • Tôi đang vội, không thể nói chuyện nhiều với bạn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.