赶时间
赶时间
cản thời gian
vội vì không có thời gian; đang gấp
1 nghĩa#9190
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vội vì không có thời gian; đang gấp
中因为时间不够而急速进行yīnwèi shíjiān búgòu érjísù jìnxíng
- ,。
Tôi đang vội, không thể nói chuyện nhiều với bạn.
Đang tải…
赶时间
Phồn thể趕時間
cản thời gian
vội vì không có thời gian; đang gấp
1 nghĩa#9190
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vội vì không có thời gian; đang gấp
中因为时间不够而急速进行yīnwèi shíjiān búgòu érjísù jìnxíng
- ,。
Tôi đang vội, không thể nói chuyện nhiều với bạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua