Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包罗万象
包罗万象
bao la vạn tượng
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
- 。
Bộ sưu tập của bảo tàng này bao la vạn tượng.
- 貳形tính từ
trọn gói; bao gồm tất cả
- 。
Bộ sưu tập của bảo tàng này bao gồm tất cả mọi thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包罗万象
Phồn thể包羅萬象
bao la vạn tượng
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
- 。
Bộ sưu tập của bảo tàng này bao la vạn tượng.
- 貳形tính từ
trọn gói; bao gồm tất cả
- 。
Bộ sưu tập của bảo tàng này bao gồm tất cả mọi thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.