包罗万象

包罗万象
bāoluówànxiàng
bao la vạn tượng

bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]

    • Bộ sưu tập của bảo tàng này bao la vạn tượng.

  2. tính từ

    trọn gói; bao gồm tất cả

    • Bộ sưu tập của bảo tàng này bao gồm tất cả mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.