Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包住
包住
bao trú
gói; bọc; bao
3 nghĩa#40284
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gói; bọc; bao
- 。
Xin hãy gói món quà này lại.
- 貳动động từ
bao bọc; bọc kín
- 。
Cái hộp này có thể bao bọc rất nhiều thứ.
- 參动động từ
bao bọc; bọc kín
- 。
Công viên này bị tường cao bao quanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
包住
Phồn thể包
bao trú
gói; bọc; bao
3 nghĩa#40284
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gói; bọc; bao
- 。
Xin hãy gói món quà này lại.
- 貳动động từ
bao bọc; bọc kín
- 。
Cái hộp này có thể bao bọc rất nhiều thứ.
- 參动động từ
bao bọc; bọc kín
- 。
Công viên này bị tường cao bao quanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.