Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
/
勾起
勾起
câu khởi
gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)
4 nghĩa#27302
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)
- 。
Bài hát này gợi lại ký ức của tôi.
- 貳动động từ
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)
- 參动động từ
gợi lên; khơi dậy
- 肆动động từ
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc); móc lên (bằng móc)
- 。
Anh ấy gợi lại ký ức của tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
勾起
Phồn thể勾
câu khởi
gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)
4 nghĩa#27302
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)
- 。
Bài hát này gợi lại ký ức của tôi.
- 貳动động từ
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)
- 參动động từ
gợi lên; khơi dậy
- 肆动động từ
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc); móc lên (bằng móc)
- 。
Anh ấy gợi lại ký ức của tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.