勾搭

勾搭
gōuda
câu đáp

tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với

3 nghĩa#12126
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với

    与某人有暧昧或不正当的关系yǔ mǒurén yǒu àimèi huò búzhèngdàng de guānxi

    • Anh ta thích tán tỉnh con gái.

  2. động từ

    ve vãn; quyến rũ; cấu kết (với nhau)

    用言语或举动吸引他人;建立不正当的关系yòng yányǔ huò jǔdòng xīyǐn tārén;jiànlì búzhèngdàng de guānxi

    • Anh ấy muốn làm quen với cô gái đó.

  3. động từ

    xâu; chuỗi; xiên; thông đồng với nhau

    与他人秘密联系或勾结,通常为不正当目的yǔ tārén mìmì liánxì huòzhe gōujiē、tōngcháng wèi búzhèngdàng mùdì

    • Họ cấu kết với nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.