Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
勤工俭学
勤工俭学
cần công kiệm học
vừa làm vừa học; học trong khi tiết kiệm chi tiêu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa làm vừa học; học trong khi tiết kiệm chi tiêu
- ,。
Anh ấy vừa học vừa làm, rất chăm chỉ.
- 貳名danh từ
vừa làm vừa học (chương trình học kết hợp lao động tiết kiệm)
- 。
Anh ấy đã tham gia chương trình vừa học vừa làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勤工俭学
Phồn thể勤工儉學
cần công kiệm học
vừa làm vừa học; học trong khi tiết kiệm chi tiêu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa làm vừa học; học trong khi tiết kiệm chi tiêu
- ,。
Anh ấy vừa học vừa làm, rất chăm chỉ.
- 貳名danh từ
vừa làm vừa học (chương trình học kết hợp lao động tiết kiệm)
- 。
Anh ấy đã tham gia chương trình vừa học vừa làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng