勤工俭学

勤工俭学
qíngōngjiǎnxué
cần công kiệm học

vừa làm vừa học; học trong khi tiết kiệm chi tiêu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa làm vừa học; học trong khi tiết kiệm chi tiêu

    • Anh ấy vừa học vừa làm, rất chăm chỉ.

  2. danh từ

    vừa làm vừa học (chương trình học kết hợp lao động tiết kiệm)

    • Anh ấy đã tham gia chương trình vừa học vừa làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.