勤俭持家

勤俭持家
qínjiǎnchíjiā
cần kiệm trì gia

cần cù tiết kiệm trong việc quản lý gia đình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù tiết kiệm trong việc quản lý gia đình [thành ngữ]

    • Cô ấy cần kiệm quán xuyến gia đình, quản lý nhà cửa rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.