Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
勤俭建国
勤俭建国
cần kiệm kiến quốc
cần kiệm xây dựng đất nước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cần kiệm xây dựng đất nước [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên xây dựng đất nước bằng sự cần cù và tiết kiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勤俭建国
Phồn thể勤儉建國
cần kiệm kiến quốc
cần kiệm xây dựng đất nước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cần kiệm xây dựng đất nước [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên xây dựng đất nước bằng sự cần cù và tiết kiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng