勤俭建国

勤俭建国
qínjiǎnjiànguó
cần kiệm kiến quốc

cần kiệm xây dựng đất nước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cần kiệm xây dựng đất nước [thành ngữ]

    • Chúng ta nên xây dựng đất nước bằng sự cần cù và tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.