勒令

勒令
lìng
lặc lệnh

ra lệnh cưỡng bức; bắt buộc phải (theo lệnh)

2 nghĩa#48534
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ra lệnh cưỡng bức; bắt buộc phải (theo lệnh)

  2. động từ

    ra lệnh; lệnh

    • Anh ấy bị buộc phải từ chức.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cách(da thuộc, dây da)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, lực)BỘ

Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.