整改

整改
zhěnggǎi
chỉnh cải

hối cải; sửa chữa lỗi lầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hối cải; sửa chữa lỗi lầm

    • Công ty cần cải cách.

  2. động từ

    chỉnh sửa; cải tổ; khắc phục (sai phạm)

    • Chúng ta cần chỉnh sửa công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.