- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
Công ty cần cải cách.
chỉnh sửa; cải tổ; khắc phục (sai phạm)
Chúng ta cần chỉnh sửa công việc.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
Công ty cần cải cách.
chỉnh sửa; cải tổ; khắc phục (sai phạm)
Chúng ta cần chỉnh sửa công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.