劳民伤财

劳民伤财
láomínshāngcái
lao dân thương tài

hao người tốn của; lao dân thương tài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hao người tốn của; lao dân thương tài [thành ngữ]

    • Cách làm này vừa tốn sức dân vừa tốn của.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.