劫车

劫车
jiéchē
kiếp xa

cướp xe; cướp ô tô

2 nghĩa#38699
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp xe; cướp ô tô

    • Anh ta bị bắt vì cướp xe.

  2. động từ

    cướp xe; cướp ô tô có vũ trang

    • Anh ta đã cố gắng cướp xe.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.